TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signify

UK/ˈsɪɡnɪfaɪ/ US/ˈsɪɡnɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

signify nghĩa là biểu thị, biểu hiện, nghĩa là, có nghĩa.

Nghĩa của signify

Động từ

  1. Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.
  2. Nghĩa là, có nghĩa.
  3. Tuyên bố, báo cho biết.
    • he signified his willingness to cooperateanh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
  4. Có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định).
    • it does not signifychuyện ấy không quan trọng

Dạng từ của signify

Ngôi thứ ba số ítsignifies
Hiện tại phân từ (-ing)signifying
Quá khứ phân từsignified
Quá khứsignified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signify

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với signify

  • Religions are like languages. They use different words to signify the same concept. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

signify nghĩa là gì?

signify (động từ) nghĩa là biểu thị, biểu hiện, nghĩa là, có nghĩa.

signify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signify: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡnɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.