signify
UK/ˈsɪɡnɪfaɪ/
US/ˈsɪɡnɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
signify nghĩa là biểu thị, biểu hiện, nghĩa là, có nghĩa.
Nghĩa của signify
Động từ
- Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.
- Nghĩa là, có nghĩa.
- Tuyên bố, báo cho biết.
- he signified his willingness to cooperateanh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
- Có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định).
- it does not signifychuyện ấy không quan trọng
Dạng từ của signify
| Ngôi thứ ba số ít | signifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | signifying |
| Quá khứ phân từ | signified |
| Quá khứ | signified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signify
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với signify
- Religions are like languages. They use different words to signify the same concept. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
signify nghĩa là gì?
signify (động từ) nghĩa là biểu thị, biểu hiện, nghĩa là, có nghĩa.
signify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signify: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡnɪfaɪ/.