TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signorina

US/ˌsi.njə.ˈri.nə/ giọng máy của trình duyệt

signorina nghĩa là cô, tiểu thư.

Nghĩa của signorina

Danh từ

  1. Cô, tiểu thư (người Y).

Dạng từ của signorina

Số nhiềusignorinas

Câu hỏi thường gặp

signorina nghĩa là gì?

signorina (danh từ) nghĩa là cô, tiểu thư.

signorina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signorina: giọng Mỹ (US) /ˌsi.njə.ˈri.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.