TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signpost

US/ˈsaɪnˌpoʊst/ giọng máy của trình duyệt

signpost nghĩa là biển chỉ đường.

Nghĩa của signpost

Danh từ

  1. Biển chỉ đường.
  2. Một cái gì đó như là một cái hướng dẫn hay cái gợi ý cho một vấn đề không rõ ràng hay phức tạp.

Dạng từ của signpost

Số nhiềusignposts
Ngôi thứ ba số ítsignposts
Hiện tại phân từ (-ing)signposting
Quá khứ phân từsignposted
Quá khứsignposted

Họ từ của signpost

Câu hỏi thường gặp

signpost nghĩa là gì?

signpost (danh từ) nghĩa là biển chỉ đường.

signpost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signpost: giọng Mỹ (US) /ˈsaɪnˌpoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.