TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silage

UK/ˈsaɪlɪd͡ʒ/ US/ˈsaɪlɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

silage nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.

Nghĩa của silage

Danh từ

  1. Sự ủ xilô.
  2. Thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô.

Ngoại động từ

  1. Ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi).

Dạng từ của silage

Số nhiềusilages
Ngôi thứ ba số ítsilages
Hiện tại phân từ (-ing)silaging
Quá khứ phân từsilaged
Quá khứsilaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silage

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

silage nghĩa là gì?

silage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.

silage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silage: giọng Anh (UK) /ˈsaɪlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪlɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.