silage
UK/ˈsaɪlɪd͡ʒ/
US/ˈsaɪlɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
silage nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.
Nghĩa của silage
Danh từ
- Sự ủ xilô.
- Thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô.
Ngoại động từ
- Ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi).
Dạng từ của silage
| Số nhiều | silages |
| Ngôi thứ ba số ít | silages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | silaging |
| Quá khứ phân từ | silaged |
| Quá khứ | silaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
silage nghĩa là gì?
silage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.
silage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silage: giọng Anh (UK) /ˈsaɪlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪlɪd͡ʒ/.