TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silex

UK/ˈsaɪlɛks/ US/ˈsaɪlɛks/ giọng máy của trình duyệt

silex nghĩa là đá lửa.

Nghĩa của silex

Danh từ

  1. Đá lửa.

Dạng từ của silex

Số nhiềusilexes

Câu hỏi thường gặp

silex nghĩa là gì?

silex (danh từ) nghĩa là đá lửa.

silex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silex: giọng Anh (UK) /ˈsaɪlɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪlɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.