silhouette
UK/ˌsɪlʊˈɛt/
US/ˌsɪluˈɛt/
giọng máy của trình duyệt
silhouette nghĩa là bóng, hình bóng, in bóng, rọi bóng.
Nghĩa của silhouette
Danh từ
- Bóng, hình bóng.
Ngoại động từ
- In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng.
Dạng từ của silhouette
| Số nhiều | silhouettes |
| Ngôi thứ ba số ít | silhouettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | silhouetting |
| Quá khứ phân từ | silhouetted |
| Quá khứ | silhouetted |
Câu hỏi thường gặp
silhouette nghĩa là gì?
silhouette (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bóng, hình bóng, in bóng, rọi bóng.
silhouette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silhouette: giọng Anh (UK) /ˌsɪlʊˈɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪluˈɛt/.