TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silhouette

UK/ˌsɪlʊˈɛt/ US/ˌsɪluˈɛt/ giọng máy của trình duyệt

silhouette nghĩa là bóng, hình bóng, in bóng, rọi bóng.

Nghĩa của silhouette

Danh từ

  1. Bóng, hình bóng.

Ngoại động từ

  1. In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng.

Dạng từ của silhouette

Số nhiềusilhouettes
Ngôi thứ ba số ítsilhouettes
Hiện tại phân từ (-ing)silhouetting
Quá khứ phân từsilhouetted
Quá khứsilhouetted

Câu hỏi thường gặp

silhouette nghĩa là gì?

silhouette (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bóng, hình bóng, in bóng, rọi bóng.

silhouette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silhouette: giọng Anh (UK) /ˌsɪlʊˈɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪluˈɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.