TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silicification

US/sə.ˌlɪ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

silicification nghĩa là sự thấm silic đioxyt, sự hoá đá.

Nghĩa của silicification

Danh từ

  1. Sự thấm silic đioxyt.
  2. Sự hoá thành silic đioxyt, sự hoá đá.

Dạng từ của silicification

Số nhiềusilicifications

Câu hỏi thường gặp

silicification nghĩa là gì?

silicification (danh từ) nghĩa là sự thấm silic đioxyt, sự hoá đá.

silicification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silicification: giọng Mỹ (US) /sə.ˌlɪ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.