TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silk-screen

giọng máy của trình duyệt

silk-screen nghĩa là kỹ thuật in lụa.

Nghĩa của silk-screen

Danh từ

  1. Kỹ thuật in lụa.

Động từ

  1. In bằng kỹ thuật in lụa.

Câu hỏi thường gặp

silk-screen nghĩa là gì?

silk-screen (danh từ, động từ) nghĩa là kỹ thuật in lụa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.