TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silver-paper

giọng máy của trình duyệt

silver-paper nghĩa là giấy bạc, giấy lụa trắng.

Nghĩa của silver-paper

Danh từ

  1. Giấy bạc (giấy thiết hoặc nhôm rất mỏng, nhẹ; nhất là dùng để gió thuốc lá, sôcôla).
  2. Giấy lụa trắng.

Câu hỏi thường gặp

silver-paper nghĩa là gì?

silver-paper (danh từ) nghĩa là giấy bạc, giấy lụa trắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.