TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silver-tongued

UK/ˌsɪlvəˈtʌŋd/ US/ˌsɪlvəɹˈtʌŋd/ giọng máy của trình duyệt

silver-tongued nghĩa là hùng biện, hùng hồn.

Nghĩa của silver-tongued

Tính từ

  1. Hùng biện; hùng hồn.

Dạng từ của silver-tongued

So sánh hơnmore silver-tongued
So sánh nhấtmost silver-tongued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silver-tongued

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

silver-tongued nghĩa là gì?

silver-tongued (tính từ) nghĩa là hùng biện, hùng hồn.

silver-tongued phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silver-tongued: giọng Anh (UK) /ˌsɪlvəˈtʌŋd/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪlvəɹˈtʌŋd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.