silverly
US/ˈsɪɫ.vɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
silverly nghĩa là giọng trong trẻo.
Nghĩa của silverly
Tính từ
- Như bạc; giọng trong trẻo.
Dạng từ của silverly
| So sánh hơn | more silverly |
| So sánh nhất | most silverly |
Câu hỏi thường gặp
silverly nghĩa là gì?
silverly (tính từ) nghĩa là giọng trong trẻo.
silverly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silverly: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɫ.vɜː.li/.