TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silverly

US/ˈsɪɫ.vɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

silverly nghĩa là giọng trong trẻo.

Nghĩa của silverly

Tính từ

  1. Như bạc; giọng trong trẻo.

Dạng từ của silverly

So sánh hơnmore silverly
So sánh nhấtmost silverly

Câu hỏi thường gặp

silverly nghĩa là gì?

silverly (tính từ) nghĩa là giọng trong trẻo.

silverly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silverly: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɫ.vɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.