TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silvern

UK/ˈsɪlvən/ US/ˈsɪlvɚn/ giọng máy của trình duyệt

silvern nghĩa là bằng bạc, giống bạc.

Nghĩa của silvern

Tính từ

  1. Bằng bạc; giống bạc.

Câu hỏi thường gặp

silvern nghĩa là gì?

silvern (tính từ) nghĩa là bằng bạc, giống bạc.

silvern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silvern: giọng Anh (UK) /ˈsɪlvən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlvɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.