TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

SIM card

UK/ˈsɪm ˌkɑː(ɹ)d/ US/ˈsɪm ˌkɑː(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

SIM card nghĩa là thẻ sim.

Nghĩa của SIM card

Danh từ

  1. Thẻ SIM.

Dạng từ của SIM card

Số nhiềuSIM cards

Câu hỏi thường gặp

SIM card nghĩa là gì?

SIM card (danh từ) nghĩa là thẻ sim.

SIM card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của SIM card: giọng Anh (UK) /ˈsɪm ˌkɑː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm ˌkɑː(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.