silvopasture
UK/ˈsɪlvəpɑːst͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈsɪlvəˌpæst͡ʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt
silvopasture nghĩa là chăn nuôi dưới tán rừng.
Nghĩa của silvopasture
Danh từ
- Chăn nuôi dưới tán rừng.
Dạng từ của silvopasture
| Số nhiều | silvopastures |
Họ từ của silvopasture
Câu hỏi thường gặp
silvopasture nghĩa là gì?
silvopasture (danh từ) nghĩa là chăn nuôi dưới tán rừng.
silvopasture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silvopasture: giọng Anh (UK) /ˈsɪlvəpɑːst͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlvəˌpæst͡ʃəɹ/.