TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silvopasture

UK/ˈsɪlvəpɑːst͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɪlvəˌpæst͡ʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

silvopasture nghĩa là chăn nuôi dưới tán rừng.

Nghĩa của silvopasture

Danh từ

  1. Chăn nuôi dưới tán rừng.

Dạng từ của silvopasture

Số nhiềusilvopastures

Họ từ của silvopasture

Câu hỏi thường gặp

silvopasture nghĩa là gì?

silvopasture (danh từ) nghĩa là chăn nuôi dưới tán rừng.

silvopasture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silvopasture: giọng Anh (UK) /ˈsɪlvəpɑːst͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlvəˌpæst͡ʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.