sima
giọng máy của trình duyệt
sima nghĩa là quyển sima.
Nghĩa của sima
Danh từ
- Địa chất Quyển sima.
Dạng từ của sima
| Số nhiều | simas |
Câu hỏi thường gặp
sima nghĩa là gì?
sima (danh từ) nghĩa là quyển sima.
sima nghĩa là quyển sima.
| Số nhiều | simas |
sima (danh từ) nghĩa là quyển sima.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.