TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Simon

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪmən/ US/ˈsaɪmən/ giọng máy của trình duyệt

Simon nghĩa là simôn, simon.

Nghĩa của Simon

Danh từ riêng

  1. Simon, Simôn.

Câu hỏi thường gặp

Simon nghĩa là gì?

Simon (danh từ riêng) nghĩa là simôn, simon.

Simon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Simon: giọng Anh (UK) /ˈsaɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.