TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simoniac

US/sɑɪ.ˈmoʊ.ni.ˌæk/ giọng máy của trình duyệt

simoniac nghĩa là Người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.

Nghĩa của simoniac

Danh từ

  1. Người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.

Dạng từ của simoniac

Số nhiềusimoniacs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simoniac

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

simoniac nghĩa là gì?

simoniac (danh từ) nghĩa là Người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.

simoniac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simoniac: giọng Mỹ (US) /sɑɪ.ˈmoʊ.ni.ˌæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.