simoniac
US/sɑɪ.ˈmoʊ.ni.ˌæk/
giọng máy của trình duyệt
simoniac nghĩa là Người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.
Nghĩa của simoniac
Danh từ
- Người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.
Dạng từ của simoniac
| Số nhiều | simoniacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simoniac
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
simoniac nghĩa là gì?
simoniac (danh từ) nghĩa là Người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.
simoniac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simoniac: giọng Mỹ (US) /sɑɪ.ˈmoʊ.ni.ˌæk/.