TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simoniacal

giọng máy của trình duyệt

simoniacal nghĩa là Tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.

Nghĩa của simoniacal

Tính từ

  1. Thuộc Tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simoniacal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

simoniacal nghĩa là gì?

simoniacal (tính từ) nghĩa là Tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.