TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Simplified Chinese

UK/ˈsɪmplɪfaɪd tʃaɪˈniːz/ US/ˈsɪmplɪfaɪd tʃaɪˈniːz/ giọng máy của trình duyệt

Simplified Chinese nghĩa là chữ hán giản thể, giản thể tự.

Nghĩa của Simplified Chinese

Danh từ riêng

  1. Chữ Hán giản thể, giản thể tự, trung văn giản thể, giản hóa từ.

Câu hỏi thường gặp

Simplified Chinese nghĩa là gì?

Simplified Chinese (danh từ riêng) nghĩa là chữ hán giản thể, giản thể tự.

Simplified Chinese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Simplified Chinese: giọng Anh (UK) /ˈsɪmplɪfaɪd tʃaɪˈniːz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmplɪfaɪd tʃaɪˈniːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.