simplify
UK/ˈsɪmplɪfaɪ/
US/ˈsɪmplɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
simplify nghĩa là làm đơn giản, đơn giản hoá, đơn giản hóa.
Nghĩa của simplify
Ngoại động từ
- Làm đơn giản, đơn giản hoá.
Dạng từ của simplify
| Ngôi thứ ba số ít | simplifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | simplifying |
| Quá khứ phân từ | simplified |
| Quá khứ | simplified |
Họ từ của simplify
Câu hỏi thường gặp
simplify nghĩa là gì?
simplify (ngoại động từ) nghĩa là làm đơn giản, đơn giản hoá, đơn giản hóa.
simplify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simplify: giọng Anh (UK) /ˈsɪmplɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmplɪfaɪ/.