simultaneity
UK/ˌsɪməltəˈniːɪti/
US/ˌsaɪməltəˈniɪti/
giọng máy của trình duyệt
simultaneity nghĩa là sự đồng thời, tính đồng thời.
Nghĩa của simultaneity
Danh từ
- Sự đồng thời; tính đồng thời.
Dạng từ của simultaneity
| Số nhiều | simultaneities |
Câu hỏi thường gặp
simultaneity nghĩa là gì?
simultaneity (danh từ) nghĩa là sự đồng thời, tính đồng thời.
simultaneity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simultaneity: giọng Anh (UK) /ˌsɪməltəˈniːɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪməltəˈniɪti/.