TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simultaneity

UK/ˌsɪməltəˈniːɪti/ US/ˌsaɪməltəˈniɪti/ giọng máy của trình duyệt

simultaneity nghĩa là sự đồng thời, tính đồng thời.

Nghĩa của simultaneity

Danh từ

  1. Sự đồng thời; tính đồng thời.

Dạng từ của simultaneity

Số nhiềusimultaneities

Câu hỏi thường gặp

simultaneity nghĩa là gì?

simultaneity (danh từ) nghĩa là sự đồng thời, tính đồng thời.

simultaneity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simultaneity: giọng Anh (UK) /ˌsɪməltəˈniːɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪməltəˈniɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.