TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simulcast

UK/ˈsɪm.əlˌkæst/ giọng máy của trình duyệt

simulcast nghĩa là Chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình.

Nghĩa của simulcast

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồng thời truyền đi (một chương trình...) qua đài phát thanh và đài truyền hình.

Dạng từ của simulcast

Số nhiềusimulcasts
Ngôi thứ ba số ítsimulcasts
Hiện tại phân từ (-ing)simulcasting
Quá khứ phân từsimulcast
Quá khứsimulcast

Câu hỏi thường gặp

simulcast nghĩa là gì?

simulcast (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình.

simulcast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simulcast: giọng Anh (UK) /ˈsɪm.əlˌkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.