TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-screw

giọng máy của trình duyệt

single-screw nghĩa là một chong chóng, một chân vịt.

Nghĩa của single-screw

Tính từ

  1. Một chong chóng (máy bay).
  2. Một chân vịt (tàu).

Câu hỏi thường gặp

single-screw nghĩa là gì?

single-screw (tính từ) nghĩa là một chong chóng, một chân vịt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.