TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-seater

giọng máy của trình duyệt

single-seater nghĩa là Ô tô một chỗ ngồi; máy bay một chỗ ngồi.

Nghĩa của single-seater

Danh từ

  1. Ô tô một chỗ ngồi; máy bay một chỗ ngồi.

Câu hỏi thường gặp

single-seater nghĩa là gì?

single-seater (danh từ) nghĩa là Ô tô một chỗ ngồi; máy bay một chỗ ngồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.