TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-ton

US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtən/ giọng máy của trình duyệt

single-ton nghĩa là con bài độc nhất, con một, vật duy nhất.

Nghĩa của single-ton

Danh từ

  1. Đánh bài Con bài độc nhất (trong một loại).
  2. Con một; vật duy nhất.

Câu hỏi thường gặp

single-ton nghĩa là gì?

single-ton (danh từ) nghĩa là con bài độc nhất, con một, vật duy nhất.

single-ton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của single-ton: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.