TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

single-track

US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtræk/ giọng máy của trình duyệt

single-track nghĩa là có một đường ray, hẹp hòi, thiển cận.

Nghĩa của single-track

Tính từ

  1. Có một đường ray.
    • a single-track railroadđường xe lửa chỉ có một đường ray
  2. Hẹp hòi, thiển cận.
    • a single-track mindtrí óc thiển cận

Dạng từ của single-track

Số nhiềusingle tracks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với single-track

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

single-track nghĩa là gì?

single-track (tính từ) nghĩa là có một đường ray, hẹp hòi, thiển cận.

single-track phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của single-track: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtræk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.