single-track
US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtræk/
giọng máy của trình duyệt
single-track nghĩa là có một đường ray, hẹp hòi, thiển cận.
Nghĩa của single-track
Tính từ
- Có một đường ray.
- a single-track railroadđường xe lửa chỉ có một đường ray
- Hẹp hòi, thiển cận.
- a single-track mindtrí óc thiển cận
Dạng từ của single-track
| Số nhiều | single tracks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với single-track
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
single-track nghĩa là gì?
single-track (tính từ) nghĩa là có một đường ray, hẹp hòi, thiển cận.
single-track phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của single-track: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtræk/.