TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

singsong

UK/ˈsɪŋsɒŋ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɪŋsɔŋ/ giọng người thật

singsong nghĩa là giọng đều đều, giọng ê a, đều đều, ê a.

Nghĩa của singsong

Danh từ

  1. Giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều.
  2. Buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể.

Tính từ

  1. Đều đều, ê a (giọng).
    • in a singsong voicevới giọng đều đều, với giọng ê a

Động từ

  1. Ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a.

Dạng từ của singsong

Số nhiềusingsongs
So sánh hơnmore singsong
So sánh nhấtmost singsong
Ngôi thứ ba số ítsingsongs
Hiện tại phân từ (-ing)singsonging
Quá khứ phân từsingsonged
Quá khứsingsonged

Câu hỏi thường gặp

singsong nghĩa là gì?

singsong (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là giọng đều đều, giọng ê a, đều đều, ê a.

singsong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của singsong: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋsɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋsɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: SneverdleSnavis, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.