TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

singularise

giọng máy của trình duyệt

singularise nghĩa là làm cho khác người, làm cho đặc biệt.

Nghĩa của singularise

Ngoại động từ

  1. Làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị.
  2. Bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều.
    • "pease" is singularized into "pea"từ " pease" bỏ âm cuối thành " pea"

Câu hỏi thường gặp

singularise nghĩa là gì?

singularise (ngoại động từ) nghĩa là làm cho khác người, làm cho đặc biệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.