singularity
UK/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/
US/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/
giọng máy của trình duyệt
singularity nghĩa là tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính lập dị, nét kỳ quặc.
Nghĩa của singularity
Danh từ
- Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị.
- Tính lập dị; nét kỳ quặc.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Tính duy nhất, tính độc nhất.
Dạng từ của singularity
| Số nhiều | singularities |
Họ từ của singularity
Câu hỏi thường gặp
singularity nghĩa là gì?
singularity (danh từ) nghĩa là tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính lập dị, nét kỳ quặc.
singularity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singularity: giọng Anh (UK) /ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/.