TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

singularity

UK/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/ US/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/ giọng máy của trình duyệt

singularity nghĩa là tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính lập dị, nét kỳ quặc.

Nghĩa của singularity

Danh từ

  1. Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị.
  2. Tính lập dị; nét kỳ quặc.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tính duy nhất, tính độc nhất.

Dạng từ của singularity

Số nhiềusingularities

Họ từ của singularity

Câu hỏi thường gặp

singularity nghĩa là gì?

singularity (danh từ) nghĩa là tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính lập dị, nét kỳ quặc.

singularity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của singularity: giọng Anh (UK) /ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.