TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinking

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪŋkɪŋ/ US/ˈsɪŋkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sinking nghĩa là sự chìm, sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống.

Nghĩa của sinking

Danh từ

  1. Sự chìm; sự đánh chìm.
  2. Sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy.
  3. Sự đào giếng.
  4. Sự đầu tư.
  5. Sự nôn nao (vì đói, sợ...).

Câu hỏi thường gặp

sinking nghĩa là gì?

sinking (danh từ) nghĩa là sự chìm, sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống.

sinking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinking: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.