sinking
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪŋkɪŋ/
US/ˈsɪŋkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sinking nghĩa là sự chìm, sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống.
Nghĩa của sinking
Danh từ
- Sự chìm; sự đánh chìm.
- Sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy.
- Sự đào giếng.
- Sự đầu tư.
- Sự nôn nao (vì đói, sợ...).
Câu hỏi thường gặp
sinking nghĩa là gì?
sinking (danh từ) nghĩa là sự chìm, sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống.
sinking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinking: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkɪŋ/.