sinkhole
US/ˈsɪŋkˌhoʊl/ giọng người thật
sinkhole nghĩa là chổ hấp thu, phễu tiêu nước, hố sụt, chổ đất sụt.
Nghĩa của sinkhole
Danh từ
- Chổ hấp thu; phễu tiêu nước.
- Hố sụt; chổ đất sụt.
- Hào nước bẩn, rãnh nước bẩn.
Dạng từ của sinkhole
| Số nhiều | sinkholes |
| Ngôi thứ ba số ít | sinkholes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sinkholing |
| Quá khứ phân từ | sinkholed |
| Quá khứ | sinkholed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinkhole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sinkhole nghĩa là gì?
sinkhole (danh từ) nghĩa là chổ hấp thu, phễu tiêu nước, hố sụt, chổ đất sụt.
sinkhole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinkhole: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkˌhoʊl/.