TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinkhole

US/ˈsɪŋkˌhoʊl/ giọng người thật

sinkhole nghĩa là chổ hấp thu, phễu tiêu nước, hố sụt, chổ đất sụt.

Nghĩa của sinkhole

Danh từ

  1. Chổ hấp thu; phễu tiêu nước.
  2. Hố sụt; chổ đất sụt.
  3. Hào nước bẩn, rãnh nước bẩn.

Dạng từ của sinkhole

Số nhiềusinkholes
Ngôi thứ ba số ítsinkholes
Hiện tại phân từ (-ing)sinkholing
Quá khứ phân từsinkholed
Quá khứsinkholed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinkhole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sinkhole nghĩa là gì?

sinkhole (danh từ) nghĩa là chổ hấp thu, phễu tiêu nước, hố sụt, chổ đất sụt.

sinkhole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinkhole: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkˌhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Naomi Persephone Amethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.