TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sino-

UK/ˈsaɪnəʊ/ US/ˈsaɪnoʊ/ giọng máy của trình duyệt

sino- nghĩa là trung quốc, hán, trung, tàu.

Nghĩa của sino-

Tiền tố

  1. Trung Quốc; Hán.
    • sinologyHán học

Câu hỏi thường gặp

sino- nghĩa là gì?

sino- (tiền tố) nghĩa là trung quốc, hán, trung, tàu.

sino- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sino-: giọng Anh (UK) /ˈsaɪnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪnoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.