Sino-Korean
UK/ˈsaɪn.əʊ kəˈɹiːən/
US/ˈsaɪ.noʊ kəˈɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
Sino-Korean nghĩa là hán triều, hán hàn, từ hán triều.
Nghĩa của Sino-Korean
Tính từ
- Hán Triều, Hán Hàn.
- Từ Hán Triều.
Câu hỏi thường gặp
Sino-Korean nghĩa là gì?
Sino-Korean (tính từ) nghĩa là hán triều, hán hàn, từ hán triều.
Sino-Korean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Sino-Korean: giọng Anh (UK) /ˈsaɪn.əʊ kəˈɹiːən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.noʊ kəˈɹi.ən/.