TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sino-Korean

UK/ˈsaɪn.əʊ kəˈɹiːən/ US/ˈsaɪ.noʊ kəˈɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

Sino-Korean nghĩa là hán triều, hán hàn, từ hán triều.

Nghĩa của Sino-Korean

Tính từ

  1. Hán Triều, Hán Hàn.
  2. Từ Hán Triều.

Câu hỏi thường gặp

Sino-Korean nghĩa là gì?

Sino-Korean (tính từ) nghĩa là hán triều, hán hàn, từ hán triều.

Sino-Korean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Sino-Korean: giọng Anh (UK) /ˈsaɪn.əʊ kəˈɹiːən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.noʊ kəˈɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.