TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinocentrism

UK/ˌsaɪnəʊˈsɛntɹɪzəm/ US/ˌsaɪnoʊˈsɛntɹɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

Sinocentrism nghĩa là chủ nghĩa dĩ hoa vi trung, tư tưởng dĩ hoa vi trung.

Nghĩa của Sinocentrism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa dĩ Hoa vi trung, tư tưởng dĩ Hoa vi trung.

Câu hỏi thường gặp

Sinocentrism nghĩa là gì?

Sinocentrism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa dĩ hoa vi trung, tư tưởng dĩ hoa vi trung.

Sinocentrism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Sinocentrism: giọng Anh (UK) /ˌsaɪnəʊˈsɛntɹɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪnoʊˈsɛntɹɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.