sino-tibetan
UK/ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/
US/ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/
giọng máy của trình duyệt
sino-tibetan nghĩa là Hán - Tạng.
Nghĩa của sino-tibetan
Tính từ
- Hán - Tạng.
Danh từ
- Tiếng Hán - Tạng.
Câu hỏi thường gặp
sino-tibetan nghĩa là gì?
sino-tibetan (tính từ, danh từ) nghĩa là Hán - Tạng.
sino-tibetan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sino-tibetan: giọng Anh (UK) /ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/.