TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sino-tibetan

UK/ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/ US/ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/ giọng máy của trình duyệt

sino-tibetan nghĩa là Hán - Tạng.

Nghĩa của sino-tibetan

Tính từ

  1. Hán - Tạng.

Danh từ

  1. Tiếng Hán - Tạng.

Câu hỏi thường gặp

sino-tibetan nghĩa là gì?

sino-tibetan (tính từ, danh từ) nghĩa là Hán - Tạng.

sino-tibetan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sino-tibetan: giọng Anh (UK) /ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪnəʊtɪˈbɛtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.