TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinsyne

US/ˈsɪn.ˌsɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

sinsyne nghĩa là từ lúc ấy.

Nghĩa của sinsyne

Phó từ

  1. Scotland Từ lúc ấy.

Câu hỏi thường gặp

sinsyne nghĩa là gì?

sinsyne (phó từ) nghĩa là từ lúc ấy.

sinsyne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinsyne: giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.ˌsɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.