sinter
UK/ˈsɪntə/
US/ˈsɪntəɹ/
giọng máy của trình duyệt
sinter nghĩa là đá túp, thiêu kết.
Nghĩa của sinter
Danh từ
- Địa lý,địa chất Đá túp.
Động từ
- Thiêu kết.
Dạng từ của sinter
| Số nhiều | sinters |
| Ngôi thứ ba số ít | sinters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sintering |
| Quá khứ phân từ | sintered |
| Quá khứ | sintered |
Câu hỏi thường gặp
sinter nghĩa là gì?
sinter (danh từ, động từ) nghĩa là đá túp, thiêu kết.
sinter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinter: giọng Anh (UK) /ˈsɪntə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪntəɹ/.