TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinter

UK/ˈsɪntə/ US/ˈsɪntəɹ/ giọng máy của trình duyệt

sinter nghĩa là đá túp, thiêu kết.

Nghĩa của sinter

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Đá túp.

Động từ

  1. Thiêu kết.

Dạng từ của sinter

Số nhiềusinters
Ngôi thứ ba số ítsinters
Hiện tại phân từ (-ing)sintering
Quá khứ phân từsintered
Quá khứsintered

Câu hỏi thường gặp

sinter nghĩa là gì?

sinter (danh từ, động từ) nghĩa là đá túp, thiêu kết.

sinter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinter: giọng Anh (UK) /ˈsɪntə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪntəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.