sintered
US/ˈsɪn.tɜːd/
giọng máy của trình duyệt
sintered nghĩa là được thiêu kết, được nung kết.
Nghĩa của sintered
Tính từ
- Được thiêu kết, được nung kết.
Câu hỏi thường gặp
sintered nghĩa là gì?
sintered (tính từ) nghĩa là được thiêu kết, được nung kết.
sintered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sintered: giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.tɜːd/.