TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sintered

US/ˈsɪn.tɜːd/ giọng máy của trình duyệt

sintered nghĩa là được thiêu kết, được nung kết.

Nghĩa của sintered

Tính từ

  1. Được thiêu kết, được nung kết.

Câu hỏi thường gặp

sintered nghĩa là gì?

sintered (tính từ) nghĩa là được thiêu kết, được nung kết.

sintered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sintered: giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.tɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.