TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sisterly

UK/ˈsɪstəli/ giọng máy của trình duyệt

sisterly nghĩa là về chị em, thân thiết.

Nghĩa của sisterly

Tính từ

  1. Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em).

Dạng từ của sisterly

So sánh hơnmore sisterly
So sánh nhấtmost sisterly

Câu hỏi thường gặp

sisterly nghĩa là gì?

sisterly (tính từ) nghĩa là về chị em, thân thiết.

sisterly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sisterly: giọng Anh (UK) /ˈsɪstəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.