sisterly
UK/ˈsɪstəli/
giọng máy của trình duyệt
sisterly nghĩa là về chị em, thân thiết.
Nghĩa của sisterly
Tính từ
- Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em).
Dạng từ của sisterly
| So sánh hơn | more sisterly |
| So sánh nhất | most sisterly |
Câu hỏi thường gặp
sisterly nghĩa là gì?
sisterly (tính từ) nghĩa là về chị em, thân thiết.
sisterly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sisterly: giọng Anh (UK) /ˈsɪstəli/.