TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sisterhood

UK/ˈsɪstə.hʊd/ US/ˈsɪstɚˌhʊd/ giọng máy của trình duyệt

sisterhood nghĩa là tình chị em.

Nghĩa của sisterhood

Danh từ

  1. Tình chị em.
  2. Hội phụ nữ từ thiện.
  3. Tổ chức tôn giáo của phụ nữ.

Dạng từ của sisterhood

Số nhiềusisterhoods

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sisterhood

Đồng nghĩa

Họ từ của sisterhood

Câu hỏi thường gặp

sisterhood nghĩa là gì?

sisterhood (danh từ) nghĩa là tình chị em.

sisterhood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sisterhood: giọng Anh (UK) /ˈsɪstə.hʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪstɚˌhʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.