sisterhood
UK/ˈsɪstə.hʊd/
US/ˈsɪstɚˌhʊd/
giọng máy của trình duyệt
sisterhood nghĩa là tình chị em.
Nghĩa của sisterhood
Danh từ
- Tình chị em.
- Hội phụ nữ từ thiện.
- Tổ chức tôn giáo của phụ nữ.
Dạng từ của sisterhood
| Số nhiều | sisterhoods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sisterhood
Đồng nghĩa
Họ từ của sisterhood
Câu hỏi thường gặp
sisterhood nghĩa là gì?
sisterhood (danh từ) nghĩa là tình chị em.
sisterhood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sisterhood: giọng Anh (UK) /ˈsɪstə.hʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪstɚˌhʊd/.