TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sixteen

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪks.tiːn/ US/ˈsɪks.tiːn/ giọng máy của trình duyệt

sixteen nghĩa là mười sáu.

Nghĩa của sixteen

Số từ

  1. Số mười sáu.
    • twice sixteen is thirty twohai lần mười sáu là ba mươi hai

Họ từ của sixteen

Câu ví dụ với sixteen

  • When I was sixteen, I played tennis for the first time. Lần đầu tiên tôi chơi quần vợt là khi tôi 16 tuổi
  • Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
  • I got a motorcycle driver's license when I was sixteen and a half. Tôi có giấy phép lái xe máy khi tôi mới chỉ mười sáu tuổi rưỡi.
  • I learned how to ride a motorcycle when I was sixteen years old. Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ sixteen

Từ six và -teen.

Câu hỏi thường gặp

sixteen nghĩa là gì?

sixteen (số từ) nghĩa là mười sáu.

sixteen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sixteen: giọng Anh (UK) /ˈsɪks.tiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪks.tiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.