TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sixteenth

UK/ˌsɪksˈtiːnθ/ US/ˌsɪksˈtiːnθ/ giọng máy của trình duyệt

sixteenth nghĩa là thứ mười sáu, một phần mười sáu, người thứ mười sáu, vật thứ mười sáu.

Nghĩa của sixteenth

Tính từ

  1. Thứ mười sáu.

Danh từ

  1. Một phần mười sáu.
  2. Người thứ mười sáu; vật thứ mười sáu; người mười sáu.
    • January the sixteenth16 tháng giêng
  3. Âm nhạc Nốt móc đôi.

Dạng từ của sixteenth

Số nhiềusixteenths

Cụm từ, thành ngữ với sixteenth

  • sixteenth note — Nốt móc đôi, nốt móc kép.
  • sixteenth rest — Lặng móc đôi, lặng móc kép.

Câu ví dụ với sixteenth

  • The oil painting is from the beginning of the sixteenth century. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sixteenth nghĩa là gì?

sixteenth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười sáu, một phần mười sáu, người thứ mười sáu, vật thứ mười sáu.

sixteenth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sixteenth: giọng Anh (UK) /ˌsɪksˈtiːnθ/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪksˈtiːnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.