TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sixth

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪksθ/ US/sɪksθ/ giọng máy của trình duyệt

sixth nghĩa là thứ sáu, một phần sáu, người thứ sáu, vật thứ sáu.

Nghĩa của sixth

Tính từ

  1. Thứ sáu.

Danh từ

  1. Một phần sáu.
  2. Người thứ sáu; vật thứ sáu; ngày mồng sáu.
    • March the sixthmồng 6 tháng 3
  3. Lớp sáu.
  4. Âm nhạc Quãng sáu; âm sáu.

Dạng từ của sixth

Số nhiềusixths
Ngôi thứ ba số ítsixths
Hiện tại phân từ (-ing)sixthing
Quá khứ phân từsixthed
Quá khứsixthed

Câu hỏi thường gặp

sixth nghĩa là gì?

sixth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ sáu, một phần sáu, người thứ sáu, vật thứ sáu.

sixth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sixth: giọng Anh (UK) /sɪksθ/, giọng Mỹ (US) /sɪksθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.