sixth
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪksθ/
US/sɪksθ/
giọng máy của trình duyệt
sixth nghĩa là thứ sáu, một phần sáu, người thứ sáu, vật thứ sáu.
Nghĩa của sixth
Tính từ
- Thứ sáu.
Danh từ
- Một phần sáu.
- Người thứ sáu; vật thứ sáu; ngày mồng sáu.
- March the sixthmồng 6 tháng 3
- Lớp sáu.
- Âm nhạc Quãng sáu; âm sáu.
Dạng từ của sixth
| Số nhiều | sixths |
| Ngôi thứ ba số ít | sixths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sixthing |
| Quá khứ phân từ | sixthed |
| Quá khứ | sixthed |
Câu hỏi thường gặp
sixth nghĩa là gì?
sixth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ sáu, một phần sáu, người thứ sáu, vật thứ sáu.
sixth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sixth: giọng Anh (UK) /sɪksθ/, giọng Mỹ (US) /sɪksθ/.