TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sixty

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪksti/ US/ˈsɪksti/ giọng máy của trình duyệt

sixty nghĩa là sáu mươi.

Nghĩa của sixty

Tính từ

  1. Sáu mươi.
    • to be sixtysáu mươi tuổi

Danh từ

  1. Số sáu mươi.
  2. Số nhiều (the sixties) những năm sáu mươi (từ 60 đến 69 của (thế kỷ)); những năm tuổi thọ trên sáu mươi (từ 60 đến 69).
    • to be not far off sixtygần sáu mươi (tuổi)

Số từ

  1. Sáu mươi.

Dạng từ của sixty

Số nhiềusixties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sixty

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sixty

  • Sami is sixty-six years old. Sami 66 tuổi.
  • A minute lasts sixty seconds. Một phút kéo dài sáu mươi giây.
  • Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
  • By 2030, twenty-one percent of its population will be over sixty-five. Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sixty nghĩa là gì?

sixty (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là sáu mươi.

sixty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sixty: giọng Anh (UK) /ˈsɪksti/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪksti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.