TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

size distribution of firms

giọng máy của trình duyệt

size distribution of firms nghĩa là Phân phối theo quy mô về hãng.

Nghĩa của size distribution of firms

Danh từ

  1. Kinh tế học Phân phối theo quy mô về hãng.

Câu hỏi thường gặp

size distribution of firms nghĩa là gì?

size distribution of firms (danh từ) nghĩa là Phân phối theo quy mô về hãng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.