size
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪz/
US/saɪz/
giọng máy của trình duyệt
size nghĩa là kích thước, độ lớn, cỡ, khổ.
Nghĩa của size
Danh từ
- Kích thước, độ lớn.
- to take the size of somethingđo kích thước vật gì
- size matters less than qualityto nhỏ không quan trọng bằng chất lượng
- to be the size of an egglớn bằng quả trứng
- what's your size?anh cao bao nhiêu?
- Cỡ, khổ, số.
- to be made in several sizesđược sản xuất theo nhiều cỡ
- of a sizecùng một cỡ
- to take size 40 in shoesđi giày số 40
- Dụng cụ (để) đo ngọc.
- Suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm-brít) ((cũng) sizing).
- Sử học Chuẩn mực cân đo.
- Hồ (để dán, để hồ vải...).
Ngoại động từ
- Sắp xếp theo cỡ to nhỏ.
- Phết hồ; hồ (quần áo).
Nội động từ
- Đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít).
Dạng từ của size
| Số nhiều | sizes |
| Ngôi thứ ba số ít | sizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sizing |
| Quá khứ phân từ | sized |
| Quá khứ | sized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với size
Đồng nghĩa
Họ từ của size
Cụm từ, thành ngữ với size
- that's about the size of it — (Thông tục) Đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế.
- to size up — Ước lượng cỡ của; (Thông tục) Đánh giá.
- size distribution of firms — Phân phối theo quy mô về hãng.
- size queen — Người thích bạn tình có dương vật lớn.
Câu ví dụ với size
- I'm looking for a navy blue raincoat, size 36. Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
- Try this on. It's your size. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè.
- What do you think Tom's shoe size is? Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu?
- I would class my garden as medium in size. Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.
- A chess board has 64 squares of equal size in an 8x8 grid. Một bàn cờ vua có 64 ô vuông bằng nhau nằm theo lưới 8x8.
- I can't see well enough to read this size font without my glasses. Tôi không thể nhìn đủ rõ để đọc được cỡ chữ này nếu không đeo kính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
size nghĩa là gì?
size (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kích thước, độ lớn, cỡ, khổ.
size phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của size: giọng Anh (UK) /saɪz/, giọng Mỹ (US) /saɪz/.