TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

size up

giọng máy của trình duyệt

size up nghĩa là ước lượng cỡ của, đánh giá.

Nghĩa của size up

Cụm động từ

  1. Ước lượng cỡ của.
  2. (Thông tục) Đánh giá.

Dạng từ của size up

Ngôi thứ ba số ítsizes up
Hiện tại phân từ (-ing)sizing up
Quá khứ phân từsized up
Quá khứsized up
Số nhiềusize-ups

Câu hỏi thường gặp

size up nghĩa là gì?

size up (cụm động từ) nghĩa là ước lượng cỡ của, đánh giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.