sizing
UK/ˈsaɪzɪŋ/
US/ˈsaɪzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sizing nghĩa là suất ăn, khẩu phần.
Nghĩa của sizing
Danh từ
- Suất ăn, khẩu phần (ở Đại học Căm-brít).
- Gia keo bề mặt hoặc nội bộ.
Động từ
- Xem size
Dạng từ của sizing
| Số nhiều | sizings |
Câu hỏi thường gặp
sizing nghĩa là gì?
sizing (danh từ, động từ) nghĩa là suất ăn, khẩu phần.
sizing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sizing: giọng Anh (UK) /ˈsaɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪzɪŋ/.