TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sizing

UK/ˈsaɪzɪŋ/ US/ˈsaɪzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sizing nghĩa là suất ăn, khẩu phần.

Nghĩa của sizing

Danh từ

  1. Suất ăn, khẩu phần (ở Đại học Căm-brít).
  2. Gia keo bề mặt hoặc nội bộ.

Động từ

  1. Xem size

Dạng từ của sizing

Số nhiềusizings

Câu hỏi thường gặp

sizing nghĩa là gì?

sizing (danh từ, động từ) nghĩa là suất ăn, khẩu phần.

sizing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sizing: giọng Anh (UK) /ˈsaɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.