TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sizzle

US/ˈsɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

sizzle nghĩa là tiếng xèo xèo, xèo xèo, tiếng xèo.

Nghĩa của sizzle

Danh từ

  1. Thông tục Tiếng xèo xèo.

Nội động từ

  1. Xèo xèo.
    • fat sizzles in the panmỡ xèo xèo trong chảo

Dạng từ của sizzle

Ngôi thứ ba số ítsizzles
Hiện tại phân từ (-ing)sizzling
Quá khứ phân từsizzled
Quá khứsizzled
Số nhiềusizzles

Họ từ của sizzle

Câu hỏi thường gặp

sizzle nghĩa là gì?

sizzle (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng xèo xèo, xèo xèo, tiếng xèo.

sizzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sizzle: giọng Mỹ (US) /ˈsɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.