TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Skanda

giọng máy của trình duyệt

Skanda nghĩa là vi đà, vi đà bồ tát.

Nghĩa của Skanda

Danh từ riêng

  1. Vi Đà, Vi Đà Bồ Tát.

Câu hỏi thường gặp

Skanda nghĩa là gì?

Skanda (danh từ riêng) nghĩa là vi đà, vi đà bồ tát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.